X quang
X quang
Khoa X quang của TTYK hoạt động :
Ngày thường từ 4 giờ đến 20 giờ (liên tục không nghỉ trưa)
Ngày lễ và Chủ nhậtt 4 giờ đến 12 giờ
Trong cuộc sống hàng ngày, mọi người khi có nhu cầu kiểm tra định kỳ có hổ trợ của X-quang đều mong muốn hình ảnh rõ + giá cả hợp lý. Chẩn đoán cao cấp với liều tia xạ an toàn, máy BENNET là loại cao tần hế thế hệ mới HF tạo ra lượng tia X tinh khiết : giảm 10 lần so với kỹ thuật cũ (tiêu chuẩn ALARA của tổ chức y tế thế giới WHO)
- Ðược trang bị các máy X-quang theo tiêu chuẩn BRS - các loại film và cassettes cực nhạy đạt được hình ảnh chất lượng nhưng với liều xạ cực thấp, giảm liều xạ từ 50% đến 90%.
- Cùng với 02 máy rửa film tự động AFP hóa chất ngoại nhập, kết quả nhanh chóng, hình ảnh rõ nét, giúp cho việc định kết quả chính xác cao.
- Hiện có 6 phòng chụp chuyên biệt cho từng loại kỹ thuật.
- Việc tiếp nhận bệnh nhân, in ấn kết quả đã được vi tính hóa nối mạng từ phòng thu ngân xuống tận các phòng, khoa nên phần hành chánh đã được nhanh chóng, chính xác.
Hiện nay khoa X-quang đã trang bị thêm một hệ thống x-quang điện toán (Computed Radiography) của hãng Lumisys.
X-quang điện toán là một kỹ thuật hiện đại, đó là hình ảnh x-quang qui ước được số hóa (digitalization). Lợi thế của kỹ thuật này là chụp phim không sợ hư, các cơ quan có thể quan sát dễ dàng hơn nhờ có thể xử lý qua phần mềm vi tính, khả năng làm giảm liều xạ cũng như tiết kiệm bạc (so với x-quang cổ điển) cũng được nói đến, và quan trọng nhất là hình ảnh học viễn thông (Teleradiology) được đưa vào sử dụng.
Nếu sử dụng x-quang điện toán sẽ giảm đáng kể tia xạ cho bệnh nhân. Trong trường hợp nếu phim không rõ cũng không cần phải chụp lại vì có thể dùng phần mềm DICOM đi kèm với máy điều chỉnh và in ra những phim x-quang theo ý.
- Hàng ngày các kết quả được lưu lại trong đĩa vi tính nên việc truy tìm kết quả cũng nhanh chóng và chính xác.
- Các kỹ thuật X-quang thông thường như : chụp tim phổi, chụp xoang, chụp sọ thì người bệnh chỉ cần đến yêu cầu sẽ được thực hiện ngay.
- Các kỹ thuật đặc biệt như chụp bao tử, chụp ruột...thì cần có chỉ định của bác sĩ. Nếu chưa có chỉ định thì trung tâm có BS khám chỉ định và điều trị ngoại trú.
* Các kỹ thuật chụp thông thường :
Bệnh nhân đến lúc nào thì làm ngay không cần lịch hẹn và không cần chuẩn bị gì trước
- Phổi, xoang (Blondeau-Hirtz), xương-khớp, cột sống, sọ (thẳng, nghiêng), răng, schuller, v.v..
* Các kỹ thuật đặc biệt :
Thường chụp vào buổi chiều từ 13 giờ đến 19 giờ theo lịch hẹn
- Ðại tràng, dạ dày, thực quản, UIV, HSG, Occlusal, Ruột non, SialoGraphy, Galacto Graphy Vú, Fistulo Graphy, KSS,UCR, UGI tract, v.v... riêng đại tràng cản quang (cần phải rửa ruột trước khi chụp), dạ dày (nhịn đói trước khi đó ít nhất là 8 giờ để chụp có kết quả tốt hơn)
- Có thể bệnh nhân tự đến kiểm tra sức khỏe như : phổi, răng, blondeau hirtz (xoang), v.v.. mà không cần giấy chỉ định của bác sĩ.
- Các kỹ thuật đặc biệt cần có chỉ định của bác sĩ như : UIV, HSG, UCR, Fistulo graphy, v.v ... (nếu chưa có chỉ định của bác sĩ bệnh nhân nên khám bác sĩ tại phòng khám MEDIC.)
- Kết quả có ngay sau khi chụp 30 phút hoặc sớm hơn.
(cơ quan, xí nghiệp, công ty có nhu cầu kiểm tra sức khỏe cần liên hệ với chúng tôi sẽ được phục vụ tận nơi "số lượng trên 20 người")
| STT | Loại | Giá tiền |
|---|---|---|
| 1 | Tim phổi thẳng A (Chest film ) | 30,000 |
| 2 | Cột sống thắt lưng (Lumbar spine) | 35,000 |
| 3 | Dạ dày cản quang (Barium mealt) | 100,000 |
| 4 | Ðại tràng cản quang (Barium enema) | 200,000 |
| 5 | Blondeau Hirtz | 35,000 |
| 6 | Sọ thẳng/nghiêng (Skull AP-Lat ) 2B | 35,000 |
| 7 | Cột sống cổ thẳng/nghiêng (Cervical spine ) | 35,000 |
| 8 | Khớp vai 1B (Shoulder joint ) | 30,000 |
| 9 | Khớp gối (Knee joint ) | 35,000 |
| 10 | Khớp cổ chân (Ankle joint) | 35,000 |
| 11 | Bàn chân (Foot) | 35,000 |
| 12 | Gót chân (Heel) | 35,000 |
| 13 | Khung chậu (Pelvis) | 30,000 |
| 14 | Bàn tay (Hand) | 35,000 |
| 15 | Khuỷu tay (Elbow) | 35,000 |
| 16 | Thực quản cản quang (Barium swallow) | 100,000 |
| 17 | Bụng không sửa soạn (KUB) | 30,000 |
| 18 | Bụng không sửa soạn cấp cứu | 30,000 |
| 19 | Bụng đứng (Upright Abd_Plain F) | 30,000 |
| 20 | Schuller | 30,000 |
| 21 | UIV | 350,000 |
| 22 | HysteroSalpingoGraphy | 200,000 |
| 23 | Lỗ dò cản quang (Fistulography) | 100,000 |
| 24 | UCR | 75,000 |
| 25 | Stenvers | 30,000 |
| 26 | Khớp háng (Hip joint) | 30,000 |
| 27 | Xương đùi (Femur) | 35,000 |
| 28 | Phổi đĩnh ưỡn (Apicolordotic) | 30,000 |
| 29 | Xương hàm chếch (Max_def) | 30,000 |
| 30 | Xương chính mủi (Nasal bone) | 30,000 |
| 31 | Xương đòn (Clavicle) | 30,000 |
| 32 | Xương ức (Sternum) | 30,000 |
| 33 | Bending test | 30,000 |
| 34 | Xương hàm thẳng (Mandible PA) | 30,000 |
| 35 | UGI tract | 75,000 |
| 36 | Răng | 15,000 |
| 37 | Occlusal | 20,000 |
| 38 | Caldwell | 30,000 |
| 39 | Hốc mắt | 30,000 |
| 40 | Chausse III | 30,000 |
| 41 | Khớp thái dương hàm | 30,000 |
| 42 | Galacto graphy vú Phải | 200,000 |
| 43 | Galacto graphy vú Trái | 200,000 |
| 44 | Sialography | 100,000 |
| 45 | Chụp X-quang thực quản chất cản quang (thuốc đặc biệt) | 150,000 |
